satiation

Satiation
  • (Econ) Bão hoà.
      + Hiện tượng đã có đủ một hàng hoá nào đó.

satiation /,seiʃi'eiʃn/
  • danh từ
    • sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn

 bão hòa
  • satiation point: điểm bão hòa
  • satiation price: giá bão hòa
  •  sự làm chán ngấy
     sự thỏa mãn đến chán ứ

    satiation advertising
     quảng cáo châm biếm (về chính trị)

    Xem thêm: repletion, satiety



    satiation

    Từ điển WordNet

      n.

    • the state of being satisfactorily full and unable to take on more; repletion, satiety
    • the act of achieving full gratification