Từ điển Anh Việt
"satiation"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
satiation
Satiation
(Econ) Bão hoà.
+ Hiện tượng đã có đủ một hàng hoá nào đó.
satiation /,seiʃi'eiʃn/
danh từ
sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn
bão hòa
satiation point
: điểm bão hòa
satiation price
: giá bão hòa
sự làm chán ngấy
sự thỏa mãn đến chán ứ
satiation advertising
quảng cáo châm biếm (về chính trị)
Xem thêm:
repletion
,
satiety
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
satiation
Từ điển WordNet
n.
the state of being satisfactorily full and unable to take on more;
repletion
,
satiety
the act of achieving full gratification