scant
scant /skænt/
- tính từ
- ít, hiếm, không đủ
- to be scant of speech: ít nói
- scant of breath: ngắn hơi
- ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt
| thiếu (cân lượng...) |
| thiếu (cân, lượng) |
Xem thêm: skimp, skimp, stint, skimp, light, scant(p), short