
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: 1. a small piece of timber 2-4 inches thick, used primarily for studding.a small piece of timber 2-4 inches thick, used primarily for studding.2. a building stone of a length greater than 6 feet.a building stone of a length greater than 6 feet. |
| Giải thích VN: 1. Một tấm gỗ nhỏ dày khoảng từ 2 đến 4 inch được sử dụng để làm khung vách nhà 2. Một khối đá có chiều dài lớn hơn 1, 8m. |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
['skæntliɳ]
o quy cách vật liệu
Kích thước và độ dày của vật liệu dùng trong xây dựng các công trình biển.
Xem thêm: stud