scantling

scantling /'skæntliɳ/
  • danh từ
    • mẫu, vật làm mẫu
    • một chút, một ít
    • tấm gỗ mỏng (dày 10 cm trở lại)
    • kích thước, tiêu chuẩn (gỗ, đá để xây dựng, các bộ phận tàu...)
    • giá để thùng

 cầu phong
 đòn tay
 gỗ hộp
 kích cỡ
 mảnh đá vụn
 xà gồ
Lĩnh vực: xây dựng
 dòn tay
 vật liệu gỗ xẻ
Giải thích EN: 1. a small piece of timber 2-4 inches thick, used primarily for studding.a small piece of timber 2-4 inches thick, used primarily for studding.2. a building stone of a length greater than 6 feet.a building stone of a length greater than 6 feet.
Giải thích VN: 1. Một tấm gỗ nhỏ dày khoảng từ 2 đến 4 inch được sử dụng để làm khung vách nhà
2. Một khối đá có chiều dài lớn hơn 1, 8m.
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 gỗ xẻ mỏng (đóng tàu)

 giá
 kệ kê thùng

['skæntliɳ]

o   quy cách vật liệu

Kích thước và độ dày của vật liệu dùng trong xây dựng các công trình biển.


Xem thêm: stud



scantling

Từ điển WordNet

    n.

  • an upright in house framing; stud