scathe

scathe /skeið/
  • danh từ
    • ((từ hiếm,nghĩa hiếm), (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương
      • without scathe: bình an vô sự
  • ngoại động từ
    • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổn thương, làm héo hon
    • phủ định đụng đến (ai)
      • he shall not be scathed: không được đụng đến nó

Xem thêm: damage, harm, hurt



scathe

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

scathes|scathed|scathing
syn.: damage harm hurt