schematic

schematic /ski'mætik/
  • tính từ
    • (thuộc) lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ
    • giản lược, sơ lược

 biểu đồ
 lược đồ
Giải thích VN: Sơ đồ một mạch điện chỉ dẫn nguyên lý mạch, cách đấu mạch và chỉ danh các bộ phận khác nhau.
  • schematic type variable: biến kiểu lược đồ
  •  phác họa
     sơ đồ
  • schematic circuit: sơ đồ chính
  • schematic circuit: sơ đồ mạch
  • schematic circuit diagram: sơ đồ đấu dây
  • schematic circuit diagram: sơ đồ mạch
  • schematic diagram: sơ đồ đại cương
  • schematic diagram: sơ đồ (mạch) khái lược
  • schematic diagram: sơ đồ mạch
  • schematic unit diagram: sơ đồ mạch thiết bị
  • schematic wiring diagram: sơ đồ nối dây
  • schematic wiring diagram: sơ đồ nối mạch
  • structural schematic drawing: sơ đồ kết cấu
  •  sơ đồ mạch
  • schematic unit diagram: sơ đồ mạch thiết bị
  • Lĩnh vực: toán & tin
     dưới dạng biểu đồ
     dưới dạng giản đồ
     giảm lược
     phác họa, giản ước
    Lĩnh vực: điện lạnh
     sơ lược
  • schematic map: bản đồ sơ lược
  • Lĩnh vực: xây dựng
     thuộc sơ đồ

    schematic design
     thiết kế phương án
    schematic design documents
     hồ sơ thiết kế phương án
    schematic design phase
     giai đoạn thiết kế phương án
    schematic diagram
     biểu đồ
    schematic diagram
     giản đồ
    schematic section
     mặt cắt phác thảo

    o   (thuộc) sơ đồ, (thuộc) biểu đồ


    Xem thêm: schematic drawing, conventional, formal



    schematic

    Từ điển WordNet


    Microsoft Computer Dictionary

    n. A diagram that shows a circuit’s components and the connections between them using lines and a set of standard symbols to represent various electronic components. See the illustration.

    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: conventional formal schematic drawing