scuttle
scuttle /'skʌtl/
- danh từ
- sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả
- nội động từ
- chạy trốn, chạy gấp, chạy vội
- danh từ
- giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...)
- danh từ
- lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy)
- ngoại động từ
- làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào
| cửa ló sáng |
| lỗ thông |
| cửa thông mái |
| Giải thích EN: An access to the roof or attic of a building by an opening in a ceiling. |
| air scuttle: lỗ thông hơi |
| Giải thích VN: Một lối vào trên mái hoặc tầng thượng của một tòa nhà thông qua một ô cửa. |
| lỗ thoát gió |
| | phần khung dưới kính trước |
|
Xem thêm: coal scuttle, hatchway, opening, scurry, scamper, skitter