secondary
secondary /'sekəndəri/
- tính từ
- thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng
- a secondary matter: một vấn đề không quan trọng
- chuyển hoá
- secondary meaning of a words: nghĩa chuyển hoá của một từ
- trung học
- secondary education: nền giáo dục trung học
- secondary technical school: trường trung cấp kỹ thuật
- (địa lý,địa chất) đại trung sinh
- danh từ
- (động vật học) cánh sau (của sâu bọ)
- (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh
| cấp hai |
| secondary air: gió cấp hai |
| secondary center: tổng đài cấp hai |
| secondary center: trung tâm cấp hai |
| secondary centre: tổng đài cấp hai |
| secondary centre: trung tâm cấp hai |
| secondary creep: sự rão cấp hai |
| secondary headbox: hòm phun bột cấp hai |
| secondary highway: đường trục cấp hai |
| secondary information: thông tin cấp hai |
| secondary particle: hạt cấp hai |
| secondary road: đường trục cấp hai |
| secondary sexual characteristics: đặc tính sinh dục cấp hai |
| secondary standard: chuẩn cấp hai |
| secondary storage: bộ lưu trữ cấp hai |
| dùng lại |
| secondary air: không khí dùng lại |
| làm lại |
| nhỏ hơn |
| phụ |
| secondary beam, joist: rầm phụ |
| secondary brake system: hệ thống phanh phụ |
| secondary branch: ống nhánh thoát nước phụ |
| secondary channel: kênh phụ |
| secondary clearance: góc sau phụ |
| secondary clock: xung nhịp phụ |
| secondary condenser: dàn lạnh phụ |
| secondary condenser: giàn lạnh phụ |
| secondary cup: vòng găng phụ |
| secondary curvature: độ cong phụ |
| secondary department: khoa phụ |
| secondary diagonal: đường chéo phụ |
| secondary effect: phản ứng phụ |
| secondary effect: ảnh hưởng phụ |
| secondary effect: hiệu ứng phụ |
| secondary failure: sai hỏng phụ |
| secondary flow: dòng chảy phụ |
| secondary flow in curved: dòng chảy phụ trong khuỷu ống |
| secondary frame: khung phụ |
| secondary fuel cell: thùng nhiên liệu phụ |
| secondary girder: dầm phụ |
| secondary index: chỉ số phụ |
| secondary initiator: chất gây nổ phụ |
| secondary main: ống dẫn phụ |
| secondary member: cấu kiện phụ |
| secondary memory: bộ lưu trữ phụ |
| secondary memory: bộ nhớ phụ |
| secondary moment: mômen phụ |
| secondary nozzle: vòi phun phụ |
| secondary operation: quá trình phụ |
| secondary operation: nguyên công phụ |
| secondary planning axis: trục mặt bằng phụ |
| secondary power (supply): nguồn điện phụ |
| secondary reaction: phản ứng phụ |
| secondary representation: sự biểu diễn phụ |
| secondary reservoir: hồ chứa nước phụ |
| secondary reservoir: hồ chứa nước phụ (ở thượng lưu) |
| secondary ridge: đường phân lưu phụ |
| secondary road: đường phụ |
| secondary sedimentation basin: bể lắng phụ |
| secondary setting basin: bể lắng phụ |
| secondary settling tank: bể lắng phụ |
| secondary sleeve: ống lồng phụ |
| secondary sleeve: ống lót phụ |
| secondary soring: lò xo phụ |
| secondary space allocation: cấp thêm không gian phụ |
| secondary spring: lò xo phụ |
| secondary station: trạm phụ |
| secondary storage: bộ lưu trữ phụ |
| secondary storage: bộ nhớ phụ |
| secondary storage battery: ắcqui phụ |
| secondary store: bộ nhớ phụ |
| secondary stress: ứng suất phụ |
| secondary stress: ứng lực phụ |
| secondary stresses: ứng suất phụ |
| secondary structural element: cấu kiện phụ |
| secondary structure: kết cấu phụ trợ |
| secondary tap: dây nhánh phụ |
| secondary time effect: hiệu ứng phụ theo thời gian |
| secondary truss: giàn phụ |
| secondary unit: tổ máy phụ |
| secondary visor: tấm che nắng phụ |
| thứ yếu |
| secondary acetate: axetat thứ yếu |
| secondary benefits: trợ cấp thứ yếu |
| secondary coating: lớp bọc thứ yếu |
| secondary road: đường thứ yếu |
| secondary storage battery: ắcqui thứ yếu |
| secondary task: nhiệm vụ thứ yếu |
| cây con |
| thứ hai |
| secondary clearance angel: góa sau thứ hai |
| secondary coil: cuộn dây thứ hai |
| secondary crushing: sự nghiền lần thứ hai |
| secondary era: kỷ thứ hai |
| secondary griding: sự nghiền lẫn thứ hai |
| secondary index: chỉ số thứ hai |
| secondary obstruction: sự cản trở thứ hai |
| secondary obstruction: sự cảm thứ hai |
| cuộn thứ cấp (máy biến áp) |
| đường dây hạ thế (của hệ phân phối điện) |
| phụ, thứ cấp |
| thứ phát |
| secondary amenorrhea: vô kinh thứ phát |
| secondary anemia: thiếu máu thứ phát |
| secondary aneurysm: phình mạch thứ phát |
| secondary pneumonia: viêm phổi thứ phát |
| secondary sterility: vô sinh thứ phát |
| thứ yếu, phụ |
| | biểu thức Booole thứ cấp |
|
| | allocation on a secondary basis |
| sự trợ cấp theo tiêu chuẩn thứ cấp |
|
| | biểu thức logíc thứ cấp |
|
| | bình điện thứ cấp |
|
| | bình điện xạc lại được |
|
| | mạch thứ cấp |
|
| | dòng điện thứ cấp |
|
| | radioactive secondary beam |
| tia phóng xạ thứ cấp |
|
| | hiệu ứng Stark thứ cấp |
|
| | tia X thứ cấp |
|
| | không gian địa chỉ thứ cấp |
|
| | không khí thứ cấp |
|
| | không khí thứ cấp (dùng lại) |
|
Xem thêm: secondary coil, secondary winding, junior-grade, inferior, lower-ranking, lowly, petty(a), subaltern, subordinate