segmentation

segmentation /,segməntəri/
  • danh từ
    • sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc
    • (sinh vật học) sự phân đoạn, sự phân khúc

 phân đoạn
  • dynamic segmentation: phân đoạn động
  • picture segmentation: sự phân đoạn hình
  • program segmentation: sự phân đoạn chương trình
  • segmentation facility: tiện ích phân đoạn
  • segmentation facility: phương tiện phân đoạn
  • segmentation fault (segfault): lỗi phân đoạn
  • segmentation fault (segfault): sai hỏng phân đoạn
  • segmentation register table: bảng thanh ghi phân đoạn
  • segmentation violation (SEGV): sự vi phạm phân đoạn
  •  sự chia đoạn (hình ảnh)
     sự phân đoạn
  • picture segmentation: sự phân đoạn hình
  • program segmentation: sự phân đoạn chương trình
  • Lĩnh vực: toán & tin
     phân đoạn hóa
     sự chia đoạn
    Lĩnh vực: xây dựng
     phân khúc
    Lĩnh vực: y học
     sự phân bào
     sự phân đoạn, phân đốt

    arc segmentation plan
     kế hoạch phân chia nhỏ cung
    centrolecithal segmentation
     phân bào hoàng thể trung tâm
    discoidal segmentation
     phân bào dạng đĩa
    germ segmentation
     phân bào noãn
    picture segmentation
     sự phân mảnh hình
    regular segmentation
     phân bào đồng đều
    segmentation nucleus
     nhân phân đốt
    total segmentation
     phân bào hoàn toàn
    unequal segmentation
     phân bào không đều

     sự phân thành từng mảng
    Giải thích VN: Phân chia tập hợp thế chấp thành các nhóm có lãi suất và các đặc tính chi trả giống nhau như cam kết nợ có thế chấp được bảo đảm, tiền cho vay của ngân hàng được trái phiếu hóa hay tài sản ngân hàng được chuyển thành trái phiếu dễ mua bán để bán trên thị trường cấp hai. Điều này làm nâng cao trị giá trái phiếu đối với nhà đầu tư khi trái phiếu được bán để nhà đầu tư có nhiều cơ hội lựa chọn hơn loại chứng chỉ qua trung gian bảo đảm bằng thế chấp.

    geodemographic segmentation
     sự phân khúc thị trường theo địa lý dân số
    lifestyle segmentation
     sự sắp xếp nhóm theo cách sống
    market segmentation
     chia nhỏ thị trường
    market segmentation
     sự chia nhỏ thị trường
    market segmentation
     sự phân đoạn thị trường
    market segmentation
     sự phân khúc thị trường
    market segmentation theory
     lý thuyết phân mảng thị trường
    segmentation strategy
     chiến lược phân khúc (thị trường)

    Xem thêm: cleavage, division, partition, partitioning, sectionalization, sectionalisation



    segmentation

    Từ điển WordNet


    Microsoft Computer Dictionary

    n. The act of breaking up a program into several sections, or segments. See also segment.