sequestration
sequestration /,si:kwes'treiʃn/
- danh từ
- sự để riêng ra, sự cô lập
- (pháp lý) sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ)
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự càng hóa |
| sự chelat hóa |
| sự tạo mảnh |
| nhờ giữ |
| sai áp |
| sự gửi giữ |
| sự phá sản |
| sự tạm giữ |
| sự tịch biên |
| sự tịch thu (tài sản...) |
| sự tịch thu tạm thời (tài sản...) |
| | lệnh gởi giữ |
|
| | lệnh gửi giữ |
|
| | phán lệnh cung thác (tài sản) |
|
| | phán lệnh tịch thu tạm thời (tài sản) |
|
[,si:kwes'trei∫n]
o sự càng hoá, sự chelat hoá
Sự hình thành phức chất canxi- magie sắt ổn định, hoà tan bằng phản ứng hoá học của kim loại với một tác nhân càng hoá, thí dụ axit etilen điamin tetraxiđic (EDTA), muối natri, pirophotphat, xitrat hoặc poliphotphat.
Xem thêm: segregation, requisition