service program

 chương trình tiện ích
 trình tiện ích
Giải thích VN: Một loại chương trình nhằm giúp bạn trong việc duy trì và hoàn thiện tính hiệu quả của hệ máy tính. MS - DOS có nhiều lệnh ngoại trú bao gồm các tiện ích như BACKUP và RESTORE, và các tiện ích để thực hiện các nhiệm vụ như nén tệp tin, chắp liền các tệp, các shell, phục hồi xóa, và kiểm tra virus. Vì DOS khó sử dụng nên nhiều người mua các tiện ích thân thiện với người dùng hơn so với các tiện ích DOS.
Lĩnh vực: toán & tin
 chương trình dịch vụ
  • format service program: chương trình dịch vụ định dạng
  • system service program (SSP): chương trình dịch vụ hệ thống
  •  chương trình phục vụ

    Xem thêm: utility program, utility



    service program

    Từ điển WordNet

      n.

    • (computer science) a program designed for general support of the processes of a computer; utility program, utility

      a computer system provides utility programs to perform the tasks needed by most users