severed
sever /'sevə/
- động từ
- chia rẽ, tách ra
- sea sever England from France: biển ngăn cách nước Anh và nước Pháp
- to sever friends: chia rẽ bạn bè
- cắt đứt
- to sever relations with a country: cắt đứt quan hệ với một nước
[si'viəd]
danh từ o gián đoạn, chia tách
§ severed gas : khí gián đoạn
§ severed royalty interest : quyền lợi về thuế tài nguyên tách biệt
Xem thêm: cut off, break up, discerp, lop