Từ điển Anh Việt
"shank"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
shank
shank /ʃæɳk/
danh từ
chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài
thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo
Shanks's mare
bộ giò (của bản thân)
to ride (go) on Shanks's mare
: cuốc bộ
the shank of the evening
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lúc sầm tối
lúc thú vị nhất trong buổi tối
động từ
tra cán, tra chuôi
to shank off
: rụng (hoa, lá)
to shank it
cuốc bộ
báng
cán
shank length
: chiều dài cán
đòn (dụng cụ)
thân bulông
thanh
connecting rod shank
: thân thanh truyền
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
bàn (răng cày)
gầu đúc
thân đinh
rivet shank
: thân đinh tán
rivet shank diameter
: đường kính thân đinh tán
shank of rivet
: thân đinh tán
Lĩnh vực:
y học
cẳng chân
Lĩnh vực:
ô tô
đầu gắn lưỡi khoan
Lĩnh vực:
toán & tin
rầm nóc toa
bent shank nut tap
tarô đuôi cong
bit shank
chuôi choòng
bit shank
chuôi khoan
bolt shank
thân bulông
drill shank
chuôi choòng
drill shank
chuôi khoan
drill shank
chuôi mũi khoan
long shank nut tap
tarô đuôi dài
morse taper shank twist drill
mũi khoan xoắn chuôi côn Morse
nail shank
thân đinh
parallel shank
chuôi song song
parallel shank
chuôi thẳng
parallel shank
chuôi trơn
plain shank
chuôi song song
plain shank
chuôi thẳng
plain shank
chuôi trơn
shank cutter
dao phay có chuỗi
shank length
chiều dai chuôi
shank length
chiều dài phần thân bu lông (không làm ren)
shank of bolt
thân bu lông
solid shank tool
dụng cụ cắt có thân cứng
square shank drill
mũi khoan chuôi vuông
square taper shank
chuôi côn vuông
straight shank
chuôi song song
straight shank
chuôi thẳng
chân cẳng
chuôi dao
cuống hoa
xương ống chân
black shank
bệnh cuống đen (của thuốc lá)
clod-off shank
cẳng chân không có thịt
clod-on shank
cẳng chân có thịt
dropping of shank
sự cắt chân gia súc
shank meat
thịt cẳng chân
shank pulling
sự tách da từ cẳng chân
short shank ham
giăm bông có cẳng chân ngắn
Xem thêm:
stem
,
waist
,
cannon
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
shank
Từ điển WordNet
n.
a cut of meat (beef or veal or mutton or lamb) from the upper part of the leg
the part of the human leg between the knee and the ankle
cylinder forming a long narrow part of something;
stem
cylinder forming the part of a bolt between the thread and the head
cylinder forming the part of a bit by which it is held in the drill
the narrow part of the shoe connecting the heel and the wide part of the sole;
waist
lower part of the leg extending from the hock to the fetlock in hoofed mammals;
cannon
a poor golf stroke in which the heel of the club hits the ball
v.
hit (a golf ball) with the heel of a club, causing the ball to veer in the wrong direction
English Slang Dictionary
a custom made knife as used in prisons, made from whatever materials are available