sine

sine /sain/
  • danh từ
    • (toán học) sin['saini]
    • giới từ
      • vô, không
        • sine die: vô thời hạn
        • sine prole: không có con

     hàm sin
    Giải thích VN: Là tỷ lệ giữa chiều dài của cạnh đối lập với một góc nhọn và chiều dài của cạnh huyền.
  • sine integral: tích phân hàm sin
  • Lĩnh vực: xây dựng
     sin (lượng giác)

    Able 's sine condition
     điều kiện Able
    compound sine table
     bàn sin tổ hợp
    equivalent sine wave
     sóng hình sin tương đương
    equivalent sine wave
     sóng sin tương đương
    glandulae sine ductibus
     tuyến nội tiết
    law of sine
     định lý (hàm) sin
    natural sine
     sin tự nhiên
    sine (sin)
     hàm sin
    sine centers
     mũi tâm sin (có góc lệch)
    sine condition
     điều kiện sin
    sine curve
     đường cong (hình) sin
    sine curve
     đường cong hình sin
    sine curve
     đường sin
    sine function
     hàm sin
    sine galvanometer
     điện kế sin
    sine galvanometer
     máy đo điện từ
    sine integral
     sin tích phân
    sine rule
     định lý sin
    sine rule
     quy tắc sin
    sine spiral
     đường xoắn ốc sin
    sine steady state
     chế độ điều hòa
    sine steady state
     chế độ xác lập sin
    sine table
     bàn sin
    sine table
     bảng sin
    sine voltage
     điện áp hình sin
    sine wave
     sóng (hình) sin
    sine wave
     sóng dạng sin
    sine wave
     sóng hình sin
    sine wave
     sóng sin

    Xem thêm: sin



    sine

    Từ điển WordNet

      n.

    • ratio of the opposite side to the hypotenuse of a right-angled triangle; sin