skylight

skylight /'skailait/
  • danh từ
    • cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà

 cửa mái
  • blank skylight: cửa mái (để) trống
  • ventilating skylight: cửa mái thông gió
  •  mái kính
  • flat skylight: mái kính phẳng
  • Lĩnh vực: giao thông & vận tải
     cửa chiếu sáng (ở boong)
    Lĩnh vực: xây dựng
     cửa sổ mái
    Giải thích EN: An opening in a roof that is fitted with translucent or transparent glass or plastic in order to admit sunlight.
    Giải thích VN: Một không gian mở ra trên mái được lắp kính mờ, kính trong hoặc nhựa trong để cho phép ánh sáng mặt trời lọt vào nhà.
     cửa trời (bằng những tấm kính trên mái nhà)
     đỉnh mái kính
     mái kính (để lấy ánh sáng)
     ô sáng vòm trời

    aeration skylight
     cửa trời thông gió
    blank skylight
     cửa trời giả
    flat skylight
     cửa đỉnh mái phẳng
    flat skylight
     cửa trời phẳng (trên mái)
    longitudinal skylight
     cửa trời dọc (nhà)
    ridge skylight
     cửa (trời) dọc sống mái nhà
    skylight beam
     dầm cửa trời
    skylight dome
     vòm cửa trời
    skylight frame
     khuôn cửa trời
    skylight roof
     mái cửa trời
    transverse skylight
     cửa trời ngang (nhà)
    triangular skylight
     cửa (trời) đỉnh mái tam giác
    ventilating skylight
     cửa trời thông gió

    Xem thêm: fanlight



    skylight

    Từ điển WordNet

      n.

    • a window in a roof to admit daylight; fanlight