slim
slim /slim/
- tính từ
- mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
- slim fingers: ngón tay thon búp măng
- ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh
- slim possibility: khả năng có thể được rất mỏng manh
- ngoại động từ
- làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục)
| ốm |
| | xỉ đúc |
|
| | khổ đường hẹp (khổ nhỏ hơn khổ tiêu chuẩn 1.435mm) |
|
| | giếng khoan đường kính nhỏ (kỹ thuật khoan) |
|
| | lỗ khoan rất nhỏ ( dùng trong khảo sát địa tầng học) |
|
Xem thêm: reduce, melt off, lose weight, slenderize, thin, slim down, slender, slight, svelte, slender