slug

slug /slʌg/
  • danh từ
    • con ốc sên
    • đạn nhỏ (súng bắn chim)
    • thanh kim loại
    • (ngành in) dãy chữ đã sắp
    • nội động từ
      • diệt ốc sên (trong vườn...)
      • danh từ & động từ
        • (như) slog

       dòng chữ đúc
       lõi sắt động (của một cuộn dây)
       nút
       miếng
       sự bít kín
       sự chặt
       sự đục
       sự nút kín
       thanh
    • natural uranium slug: thanh urani tự nhiên
    • slug tuner: bộ điều hưởng kiểu thanh động (của ống dẫn sóng)
    • slug tuning: điều hưởng dùng thanh động
    • tantalum slug capacitor: tụ thanh tantan
    • Lĩnh vực: điện
       lõi (cuộn dây)
       lõi kim loại
      Giải thích VN: Lõi kim loại có từ tính.
       thanh (tụ điện)
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       phôi để rèn
       phôi thanh ngắn
      Lĩnh vực: điện lạnh
       thanh động điều hưởng (ở ống dẫn sóng)
       vòng gây trễ (ở lõi rơle)

      cold slug
       dòng chất lạnh
      pile slug
       vấu cọc
      slug flow
       dòng chảy chậm
      slug tuning
       sự điều hưởng bằng lõi
      slug upending test
       sự thử chồn
      slug upending test
       sự thử dát
      slug upsetting test
       sự thử chồn
      slug upsetting test
       sự thử dát
      solvent slug process
       phương pháp bơm hút dung môi
      uranium slug
       cục urani

       con ốc sên

      name slug
       biểu trưng
      name slug
       huy hiệu

      [slʌg]

      o   mẻ

      o   chất đánh dấu; vụn kim loại

      - Mẻ nước và/hoặc hoá chất được bơm vào giếng và chảy qua đá vỉa chứa trong quá trình tăng cường thu hồi dầu.

      - Chất phóng xạ dùng trong quá trình đo đánh dầu phóng xạ.

      - Mảnh vụn kim loại từ kíp nổ bắn ra.

      - Slug còn là đơn vị khối lượng trong hệ kỹ thuật của Anh. Slug là khối lượng của vật có gia tốc 1 fut/s2 khi chịu tác dụng của lực 1 lb. Một slug bằng 322 lb hoặc 14,6 kg.

      o   nút; sự nút kín, sự bít kín

      §   slug the pipe : bơm vào ống khoan nút bùn quặng (để giảm mức tuần hoàn dung dịch và tránh sự bắn tóe khi tháo cần)

      §   slug catcher : ống phun

      §   slug flow : dòng phun

      §   slug pit : thùng đựng bùn

      §   slug tank : khoang chứa từng mẻ

      §   slug the pipe : tháo ống


      Xem thêm: bullet, sluggard, slog, swig, idle, laze, stagnate



      slug

      Từ điển WordNet

        n.

      • a projectile that is fired from a gun; bullet
      • an idle slothful person; sluggard
      • any of various terrestrial gastropods having an elongated slimy body and no external shell

        v.

      • strike heavily, especially with the fist or a bat; slog, swig

        He slugged me so hard that I passed out

      • be idle; exist in a changeless situation; idle, laze, stagnate

        The old man sat and stagnated on his porch

        He slugged in bed all morning


      English Synonym and Antonym Dictionary

      slugs|slugged|slugging
      syn.: bat clout coin crack hit jab knock poke punch smack strike token whack