snipe

snipe /snaip/
  • danh từ
    • (động vật học) chim dẽ giun
    • (quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa)
    • nội động từ
      • đi săn dẽ giun
      • (quân sự) bắn tỉa
      • ngoại động từ
        • (quân sự) bắn tỉa (quân địch...)

       chim rẽ giun

      sea snipe
       chim rẽ giun

      [snaip]

      o   ống tăng lực

      Một đoạn ống đặt trên chuỗi chìa vặn để tăng cường lực vặn và lực đòn bẩy.


      Xem thêm: sharpshoot, attack, round, assail, lash out, assault



      snipe

      Từ điển WordNet

        n.

      • Old or New World straight-billed game bird of the sandpiper family; of marshy areas; similar to the woodcocks
      • a gunshot from a concealed location

      English Synonym and Antonym Dictionary

      snipes|sniped|sniping
      syn.: shoot at