Từ điển Anh Việt
"spawn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
spawn
spawn /spɔ:n/
danh từ
trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
(thực vật học) hệ sợi (nấm)
((thường) guội con cái, con cháu, giống
spawn of the devil
: quân vô lại
động từ
đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
((thường) guội sinh đẻ (người)
Xem thêm:
engender
,
breed
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
spawn
Từ điển WordNet
n.
the mass of eggs deposited by fish or amphibians or molluscs
v.
call forth;
engender
,
breed
lay spawn
The salmon swims upstream to spawn
English Synonym and Antonym Dictionary
spawns|spawned|spawning
syn.:
breed
engender