specific

specific /spi'sifik/
  • tính từ
    • dứt khoát, rành mạch, rõ ràng
      • a specific statement: lời tuyên bố dứt khoát
      • for no specific reason: không có lý do gì rõ ràng
    • (thuộc) loài
      • the specific name of a plant: (sinh vật học) tên loài của một cây
    • đặc trưng, riêng biệt
      • a style specific to that school of painters: một phong cách đặc trưng cho trường phái hoạ sĩ ấy
    • theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan)
    • (vật lý) riêng
      • specific weight (gravity): trọng lượng riêng, tỷ trọng
  • danh từ
    • (y học) thuốc đặc trị

 đặc thù
  • specific action: tác dụng đặc thù
  • specific anhibitor: chất ức chế đặc thù
  • specific parasite: ký sinh trùng đặc thù
  •  đặc trưng
  • specific loading: sự mang tải đặc trưng
  • specific pressure: áp lực đặc trưng
  • specific resistance: điện trở đặc trưng
  • specific symbol: biểu tượng đặc trưng
  •  riêng
  • apparent specific weight: trọng lượng riêng biểu kiến
  • bulk specific gravity: khối lượng riêng
  • constant-volume specific heat: nhiệt dung riêng đẳng tích
  • density specific impulse: xung riêng biệt âm lượng
  • electron specific charge: điện tích riêng của electron
  • electronic specific heat: nhiệt dung riêng electron
  • electronic specific heat: nhiệt dung riêng điện tử
  • lattice specific heat: nhiệt dung riêng mạng
  • mean specific heat: nhiệt dung riêng trung bình
  • molar specific heat: nhiệt dung riêng phân tử gam
  • non specific volume request: yêu cầu khối không riêng biệt
  • ratio of specific heats: tỷ số các nhiệt dung riêng
  • resistivity specific: điện trở suất riêng
  • resistivity, specific: điện trở suất riêng
  • saturation specific humidity: độ ẩm riêng bão hòa
  • specific Gibbs function: hàm Gibbs riêng
  • specific Helmholtz function: hàm Helmholtz riêng
  • specific absorption: độ hút thu riêng
  • specific acoustic compliance: âm thuận riêng
  • specific acoustic impedance: trở kháng âm thanh riêng
  • specific acoustic susceptance: điện nạp âm thanh riêng
  • specific activity: độ phóng xạ riêng
  • specific activity: hoạt tính riêng
  • specific address: địa chỉ riêng biệt
  • specific address: địa chỉ riêng
  • specific adhesion: độ dính riêng
  • specific attenuation: độ suy giảm riêng
  • specific authority: quyền riêng
  • specific capacitance: điện dung riêng
  • specific capacity: sản lượng riêng
  • specific capacity: dung lượng riêng
  • specific capacity: công suất riêng
  • specific capacity: nhiệt dung riêng
  • specific capacity of a well: dung lượng riêng của một giếng
  • specific charge: điện tích riêng
  • specific code: mã riêng
  • specific coding: sự mã hóa riêng
  • specific conductance: độ dẫn riêng
  • specific conductance: độ dẫn điện riêng
  • specific cooling surface: mặt làm nguội riêng
  • specific cryptosystem: hệ mật mã riêng
  • specific deformation: biến dạng riêng
  • specific density: khối lượng riêng tỷ trọng
  • specific density: trọng lượng riêng
  • specific density: tỷ trọng riêng
  • specific detectivity: khả năng tách sóng riêng
  • specific discharge: lưu lượng riêng vận chuyển
  • specific dispersion: độ phân tán riêng
  • specific emission: độ phát xạ riêng
  • specific energy: năng lượng riêng (theo khối lượng)
  • specific energy: năng lượng riêng
  • specific enthalpy: entapy riêng
  • specific enthalpy: entanpy riêng
  • specific entropy: entropy riêng
  • specific field strength: trường riêng biệt
  • specific flow output: lưu lượng riêng
  • specific fuel consumption (SFC): mức tiêu hao nhiên liệu riêng
  • specific gauge: trạm đo riêng
  • specific gravity: khối lượng riêng tương đối
  • specific gravity hydrometer: dụng cụ đo trọng lượng riêng
  • specific gravity or specific weight: trọng lượng riêng
  • specific gravity, specific weight: trọng lượng riêng
  • specific gravity, specific weight: tỷ trọng riêng
  • specific hardening heat: nhiệt làm cứng riêng
  • specific heat: nhiệt dung riêng
  • specific heat: nhiệt rung riêng
  • specific heat at constant pressure: nhiệt rung riêng đẳng cấp
  • specific heat at constant volume: nhiệt rung riêng đẳng tích
  • specific heat capacity: nhiệt dung riêng
  • specific heat load: tải nhiệt riêng
  • specific heat of air: nhiệt dung riêng của không khí
  • specific heat of ice: nhiệt dung riêng của nước đá
  • specific heat of ice: nhiệt dung riêng của (nước) đá
  • specific heat output: đầu ra nhiệt dung riêng
  • specific heat transfer: sự truyền nhiệt riêng
  • specific heat value: giá trị nhiệt dung riêng
  • specific humidity: độ ẩm riêng
  • specific impulse: xung lực riêng
  • specific inductive capacity: dung lượng cảm ứng riêng
  • specific inductive capacity: lượng cảm ứng riêng
  • specific information density: mật độ thông tin riêng
  • specific internal energy: nội năng riêng
  • specific ionization: độ iôn hóa riêng
  • specific latent heat: ẩn nhiệt riêng
  • specific layout structure: kết cấu xếp đặt riêng
  • specific loading: tải riêng (ở máy điện)
  • specific loss: sự hao hụt riêng (phần)
  • specific loudness: âm lượng riêng
  • specific mode: chế độ riêng
  • specific mode: nhịp riêng
  • specific output of light sources: công suất riêng của nguồn sáng
  • specific poll: sự hỏi vòng riêng
  • specific power consumption: tiêu thụ năng lượng riêng
  • specific power consumption: sự tiêu thụ năng lượng riêng
  • specific pressure: áp lực riêng
  • specific pressure: áp suất riêng
  • specific refrigerating effect: năng suất lạnh riêng
  • specific reluctance: từ trở riêng
  • specific repetition rate: tốc độ lặp riêng
  • specific resistance: điện trở riêng (tên cũ)
  • specific resistance: điện trở riêng
  • specific resistivity: điện trở suất riêng
  • specific rotation: quay riêng
  • specific rotation: sự quay riêng
  • specific routine: thủ tục riêng
  • specific sensitivity: độ nhạy riêng
  • specific shortening: độ co riêng (kích thước đúc)
  • specific solid discharge: lưu lượng riêng chất rắn
  • specific speed: vận tốc riêng
  • specific stiffness: độ cứng vững riêng
  • specific surface area: diện tích bề mặt riêng
  • specific task: nhiệm vụ riêng
  • specific term: thuật ngữ riêng
  • specific viscosity: độ nhớt riêng
  • specific volume: khối lượng riêng
  • specific weight: tỉ trọng, trọng lượng riêng
  • specific yield: lưu lượng riêng
  • Lĩnh vực: toán & tin
     đặc trưng, đặc thù
    Lĩnh vực: xây dựng
     rành mạch

    apparent specific gravity
     tỷ trọng biểu kiến
    brake specific fuel consumption
     sự tiêu hao nhiên liệu khi thắng
    bulk specific gravity
     dung trọng lực
    bulk specific gravity
     tỷ trọng thể tích
    constant-volume specific heat
     nhiệt dung đẳng tích

     cái riêng
     chính xác
     chuyên biệt
  • specific allotment: sự phân phối (ngân sách) chuyên biệt
  • specific license: giấy cho phép chuyên biệt
  • specific policy: đơn bảo hiểm chuyên biệt
  •  cụ thể
  • specific commitment request: yêu cầu giao ước cụ thể
  • specific enquiry: hỏi giá cụ thể
  • specific enquiry: đơn hỏi giá cụ thể
  • specific legal documents: các văn bản pháp lý cụ thể
  • specific performance: sự thi hành cụ thể (nghĩa vụ hợp đồng)
  • specific plans: các kế hoạch cụ thể
  •  đặc thù
  • specific identification: phương pháp nhận diện đặc thù
  • specific risk: rủi ro đặc thù
  •  đặc trưng
     đúng
     minh xác
     riêng biệt
  • specific cycle: chu kỳ đặc thù, riêng biệt
  • specific grant: khoản cấp riêng biệt
  • specific order: đơn đặt hàng riêng biệt
  •  rõ ràng
     xác định
  • specific amount: tổng số xác định
  • specific gravity testa: thiết bị xác định nhanh tỷ trọng
  • specific policy: đơn bảo hiểm xác định tên tàu

  • closed hay specific indent
     đơn ủy thác đặt hàng chỉ định
    specific allowance
     trợ cấp đặc biệt
    specific asset
     tài sản đặc dụng
    specific bodies of water
     vùng nước đặc định
    specific capital
     vốn chuyên dùng
    specific capital
     vốn đặc định
    specific charge
     bảo chứng cố định
    specific charge
     bảo chứng đặc định
    specific charge-off method
     phương pháp khấu trừ từng mục nợ khó đòi
    specific check
     séc đích danh
    specific clearance
     việc thanh toán đặc định tại ngân hàng hối đoái
    .
    specific commodity rate
     suất cước hàng hóa đặc biệt
    specific consumption tax
     thuế tiêu dùng đặc biệt
    specific contract
     hợp đồng cá biệt
    specific date
     ngày chỉ định đặc biệt
    specific density
     mật độ riêng phần
    specific density
     tỷ trọng riêng
    specific deposit
     tiền gửi đặc biệt
    specific duty
     thuế theo lượng
    specific factor of production
     yếu tố sản xuất đặc định
    specific goods
     hàng đặc định
    specific grant
     khoản cấp đặc định
    specific grant
     tiền trợ cấp chuyên dùng

    [spə'sifik]

  • tính từ

    o   dứt khoát, rành mạch, rõ ràng

    o   (thuộc) loài

    o   đặc trưng, riêng biệt

    o   theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan)

    o   (vật lý) riêng

    §   specific activity : độ phóng xạ riêng

    §   specific energy : năng lượng riêng

    §   specific gravity : tỷ trọng

    §   specific heat : nhiệt dung riêng

    §   specific productivity : sản lượng riêng

    §   specific productivity index : chỉ số sản lượng riêng

    §   specific surface : bề mặt riêng


    Xem thêm: particular



  • specific

    Từ điển Collocation

    specific adj.

    VERBS be Can you be a little more specific in your instructions?

    ADV. highly, very issuing a highly specific set of instructions | quite | fairly, rather

    PREP. about She was quite specific about the type she wanted.


    Từ điển WordNet

      n.

    • a fact about some part (as opposed to general); particular

      he always reasons from the particular to the general

    • a medicine that has a mitigating effect on a specific disease

      quinine is a specific for malaria

      adj.

    • (sometimes followed by `to') applying to or characterized by or distinguishing something particular or special or unique

      rules with specific application

      demands specific to the job

      a specific and detailed account of the accident

    • stated explicitly or in detail

      needed a specific amount

    • relating to or distinguishing or constituting a taxonomic species

      specific characters

    • being or affecting a disease produced by a particular microorganism or condition; used also of stains or dyes used in making microscope slides

      quinine is highly specific for malaria

      a specific remedy

      a specific stain is one having a specific affinity for particular structural elements


    English Synonym and Antonym Dictionary

    specifics
    syn.: definite fixed particular precise special

    ant.: general