speculative
speculative /'spekjulətiv/
- tính từ
- (thuộc) nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết
- có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán
| suy lý luận |
| đầu cơ |
| speculative balances: số dư (tiền mặt) có tính đầu cơ |
| speculative balances: số dư tiền mặt có tính đầu cơ |
| speculative boom: phồn vinh có tính đầu cơ |
| speculative bubbles: các bong bóng đầu cơ |
| speculative bubbles: đầu cơ thua lỗ |
| speculative builder: người xây dựng đầu cơ |
| speculative building: xây dựng nhà cửa có tính đầu cơ |
| speculative business: kinh doanh có tính đầu cơ |
| speculative demand (for money): nhu cầu có tính đầu cơ (về tiền tệ) |
| speculative demand for money: cầu tiền tệ có tính đầu cơ |
| speculative element: nhân tố có tính đầu cơ |
| speculative enterprise: xí nghiệp có tính đầu cơ |
| speculative import: nhập khẩu đầu cơ |
| speculative investment: đầu tư đầu cơ |
| speculative market: thị trường đầu cơ |
| speculative mood: cách thức đầu cơ |
| speculative mood: lối đầu cơ |
| speculative motive: động cơ đầu cơ |
| speculative motive: động cơ đầu cơ (về tiền tệ hoặc chứng khoán...) |
| speculative penny stock: cổ phiếu giá rẻ có tính đầu cơ |
| speculative risk: rủi ro đầu cơ |
| speculative selling: sự bán (có tính) đầu cơ |
| speculative trade: buôn bán đầu cơ |
| speculative transaction: giao dịch đầu cơ |
| speculative unemployment: thất nghiệp có tính đầu cơ |
| | speculative demand (for money) |
| nhu cầu không có thực |
|
| | xí nghiệp mạo hiểm |
|
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
SPECULATIVE
Xem SPECULATIVE RISK.
Xem thêm: bad, risky, high-risk, notional, inquisitive, questioning, wondering(a)