spent
spent /spent/
- thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spend
- tính từ
- mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...)
- a spent bullet: một viên đạn hết đà (rơi xuống)
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| đã hỏng |
| đã sử dụng |
| spent acid: axit đã sử dụng |
| spent steam: hơi đã sử dụng |
| được dùng |
| được tiêu |
| tiêu (dùng) |
| | chất xúc tác thải |
|
| | kiềm ăn da thô |
|
| | bã thải lò |
|
| | nhiên liệu đã dùng |
|
| | khí sot (trong động cơ 2 kỳ) |
|
| | nguyên liệu thải |
|
| | dầu thải |
|
| | ôxi thải (tinh chế khí) |
|
| | cặn thải |
|
| | hơi đã qua sử dụng |
|
| | hơi thải |
|
| | hơi xả |
|
| | vỏ thuộc thải |
|
| lượng tiêu hao |
| sự tận thu (cá) |
| sự tiêu hao |
| tận thu |
| tiêu hao |
| | bã bia |
|
| | huyền phù cacbon thải |
|
| | cà phê pha rồi |
|
| | lớp cặn (trong thùng lọc) |
|
| | máy sấy tấm |
|
| | cá trích đã đẻ |
|
[spent]
o đã dùng hết
Nói về hoá chất đã sử dụng hết.
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): spend / spent / spent
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): spend / spent / spent
Xem thêm: exhausted, dog-tired, fagged, fatigued, played out, washed-out, worn-out(a), worn out(p), gone, expended, pass, expend, drop