sphacelate

sphacelate /'sfæsileit/
  • ngoại động từ
    • (y học) làm mắc bệnh thối hoại
    • nội động từ
      • (y học) mắc bệnh thối hoại

    Xem thêm: necrose, gangrene, mortify



    sphacelate

    Từ điển WordNet