spigot

spigot /'spigət/
  • danh từ
    • nút thùng rượu
    • đầu vòi (có thể bắt vòi khác được)

 chốt định vị
 đầu nối
 đầu ống
 đầu vặn (vòi nước)
 đầu vặn vào (nối bằng ống loe)
 đầu vòi
 định tâm
  • centering spigot: gờ định tâm
  • centering spigot: van định tâm
  • spigot joint: khớp nối định tâm (bằng vành gờ khớp lồng ống)
  •  gờ đầu ống
     ngõng trục
  • countersunk spigot: ngõng trục côn
  • inverted taper spigot: ngõng trục côn ngược
  •  mấu nối (chất dẻo)
     van nước
     vòi nước
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     bậc định tâm
     cái khóa nước
     cổ trục định tâm

    double spigot
     đầu vặn vòi kép
    flange spigot
     đầu bộ phận nối
    flange spigot
     đầu bộ phận racco
    locating spigot
     gờ định vị
    locating spigot
     mũi định vị
    locating spigot of the spring buckle
     núm định vị đai nhíp
    rivet spigot
     đầu trục của đinh tán
    socket spigot joint
     sự nối bằng ống loe
    spigot and faucet joint
     ổ nối khớp
    spigot and socket joint
     khớp lồng ống
    spigot and socket joint
     khớp nối lồng ống
    spigot and socket joint pipes
     ống có khớp lồng ống
    spigot bearing
     bạc đạn dẫn hướng (giữa bánh đà)
    spigot bearing
     ổ đầu khớp nối
    spigot end of pipe
     đầu chốt của ống
    spigot joint
     khớp nối lồng ống
    spigot joint
     khớp ống lồng
    square spigot
     đầu vuông (đặt chìa vặn)

    ['spigət]

    o   đầu ống, đầu vòi, cái nút

    ống có đầu nối ngoài hoặc có chốt.


    Xem thêm: tap, faucet



    spigot

    Từ điển WordNet

      n.

    • a plug for a bunghole in a cask; tap
    • a regulator for controlling the flow of a liquid from a reservoir; faucet