Từ điển Anh Việt
"spigot"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
spigot
spigot /'spigət/
danh từ
nút thùng rượu
đầu vòi (có thể bắt vòi khác được)
chốt định vị
đầu nối
đầu ống
đầu vặn (vòi nước)
đầu vặn vào (nối bằng ống loe)
đầu vòi
định tâm
centering spigot
: gờ định tâm
centering spigot
: van định tâm
spigot joint
: khớp nối định tâm (bằng vành gờ khớp lồng ống)
gờ đầu ống
ngõng trục
countersunk spigot
: ngõng trục côn
inverted taper spigot
: ngõng trục côn ngược
mấu nối (chất dẻo)
van nước
vòi nước
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
bậc định tâm
cái khóa nước
cổ trục định tâm
double spigot
đầu vặn vòi kép
flange spigot
đầu bộ phận nối
flange spigot
đầu bộ phận racco
locating spigot
gờ định vị
locating spigot
mũi định vị
locating spigot of the spring buckle
núm định vị đai nhíp
rivet spigot
đầu trục của đinh tán
socket spigot joint
sự nối bằng ống loe
spigot and faucet joint
ổ nối khớp
spigot and socket joint
khớp lồng ống
spigot and socket joint
khớp nối lồng ống
spigot and socket joint pipes
ống có khớp lồng ống
spigot bearing
bạc đạn dẫn hướng (giữa bánh đà)
spigot bearing
ổ đầu khớp nối
spigot end of pipe
đầu chốt của ống
spigot joint
khớp nối lồng ống
spigot joint
khớp ống lồng
square spigot
đầu vuông (đặt chìa vặn)
['spig
ə
t]
o
đầu ống, đầu vòi, cái nút
ống có đầu nối ngoài hoặc có chốt.
Xem thêm:
tap
,
faucet
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
spigot
Từ điển WordNet
n.
a plug for a bunghole in a cask;
tap
a regulator for controlling the flow of a liquid from a reservoir;
faucet