spike
spike /spaik/
- danh từ
- (thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)
- cây oải hương ((cũng) spike lavender)
- cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)
- đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)
- que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu
- đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)
- ngoại động từ
- cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu
- (thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)
- làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)
| bulông |
| spike driver: chìa vặn bulông |
| cọc nhọn |
| đầu nhọn |
| đinh |
| barge spike: đinh móc thân vuông |
| cut spike: đinh đóng đầu vát |
| double spike: đóng đinh đường kép |
| notched spike: đinh móc có ngạnh |
| offset-head spike: đinh đường đóng đàn hồi |
| rail spike: đinh cố định đường ray |
| rail spike driving: sự đóng đinh tà vẹt |
| railroad spike: đinh cămpông |
| railroad spike: đinh giữ đường ray |
| railroad spike: đinh móc tà vẹt |
| roofing spike: đinh móc mái |
| screw spike: đinh đường vặn |
| screw spike: đinh nhọn có ren |
| spike drawer: thiết bị nhổ đinh đường |
| spike drawer and driver: thiết bị đóng và tháo đinh đường |
| spike driver: búa đóng đinh nóc |
| spike driver: búa đóng đinh móc |
| spike driver: máy đóng đinh |
| spike for reinforcing rings: đinh chốt vòng xiết |
| spike machine: máy đóng đinh |
| spike maser: búa móc đinh ray |
| track spike: máy móc đinh ray |
| đinh đầu bẹt |
| đinh đường ray |
| đinh lớn |
| đinh mấu |
| đinh móc |
| barge spike: đinh móc thân vuông |
| notched spike: đinh móc có ngạnh |
| railroad spike: đinh móc tà vẹt |
| roofing spike: đinh móc mái |
| spike driver: búa đóng đinh móc |
| đinh móc tường |
| đỉnh nhọn |
| spike antenna: ăng ten đỉnh nhọn |
| đinh ray |
| spike maser: búa móc đinh ray |
| track spike: máy móc đinh ray |
| đột biến |
| Giải thích VN: 1. Là đường vượt quá do sai số được tạo ra khi dùng máy quét và phần mềm raster hóa của nó.; 2. Là điểm dữ liệu dị thường vượt lên hoặc tụt xuống so với mặt nội suy biểu diễn phân phối các giá trị một thuộc tính của một diện tích. |
| mấu |
| móc sắt |
| mũi nhọn |
| plunger spike: mũi nhọn chày dập |
| phần tử mầm |
| đinh cămpông |
| đóng bằng đinh |
| que nhọn |
| đỉnh nhọn, xung nhọn |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| đóng đinh đường |
| double spike: đóng đinh đường kép |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| vạch cộng hưởng |
| xung nhiễu |
| Giải thích VN: Xung động nhiễu chen vô xung chính. |
| | đỉnh dịch chuyển |
|
| | cữ chặn |
|
| | đinh |
|
| | móc rút mẫu (khuôn) |
|
| | vùng đỉnh phân hạch |
|
| | cọc tiếp địa |
|
| | cọc tiếp địa lưu động |
|
| | inclined spring-grip spike |
| cóc đàn hồi có mặt vát |
|
| | intermodulation noise spike |
| đỉnh tiếng ồn xuyên biến điệu |
|
| | xung nhọn |
|
| bông (lúa) cá thu non |
[spaik]
o xung nhọn
- Xung năng lượng nhọn.
- Sóng nhọn, đối xứng.
- Sự kiện đột xuất trên đường cong log giếng.
o đinh, móc sắt
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh
Spike
Đinh giày chạy
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng chuyền
SPIKE : also hit or attack. A ball contacted with force by a player on the offensive team who intends to terminate the ball on the opponent's floor or off the opponent's blocker .[13th century. Ultimately < Indo European, "sharp point"]
ĐẬP BÓNG: tình huống khi cầu thủ xử lý quả bóng nhằm kết thúc trên sân đối phương hay vượt tay chắn.
Xem thêm: ear, capitulum, transfix, impale, empale, spike out, lace, fortify