spinner

spinner /'spinəkə/
  • danh từ
    • người quay tơ
    • xa quay tơ
    • thợ tiện
    • (hàng không) mũ cánh quạt (máy bay)
    • (thể dục,thể thao) động tác xoay tròn người (của người đang dắt bóng đá để lừa đối phương)
    • (như) spinneret

 ăng ten quay, tay quay
Giải thích EN: 1. a radar antenna that rotates automatically in coordination with adjacent radar system equipment.a radar antenna that rotates automatically in coordination with adjacent radar system equipment.2. a device on a mechanical scanner that rotates about an axis, usually at high speeds.a device on a mechanical scanner that rotates about an axis, usually at high speeds.
Giải thích VN: Ăng ten thu phát sóng rađa tự động quay phối hợp với hệ thống rađa gần đó. 2. thiết bị quay xung quanh một trục trên máy quét cơ, thường có vận tốc rất lớn.
 dụng cụ ép
 quay tròn
Lĩnh vực: điện lạnh
 dụng cụ làm quay
 máy quay
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 máy tán xoay
 thợ ép
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 thiết bị quay (xác định khả năng phun của vỉa)

cable spinner
 dao mổ cáp
cable spinner
 dụng cụ
nut driver or spinner
 cần siết nụ
rivet spinner
 máy tán xoay
spinner control
 điều khiển tăng giảm
spinner handle
 cần siết nụ
tubular nut driver or spinner
 ống tuýp

['spinə]

  • danh từ

    o   thiết bị quay

    - Thiết bị treo bằng dây cáp trên sàn khoan dùng để vặn hoặc tháo ống khoan.

    - Thiết bị đưa xuống giếng dùng để đo dòng chảy của chất lưu ở trong giếng.

    o   thiết bị quay xác định khả năng phun của vỉa

    §   spinner hawk : động cơ truyền động

    §   spinner survey : đo dòng chảy


    Xem thêm: spinster, thread maker



  • spinner

    Từ điển WordNet

      n.

    • someone who spins (who twists fibers into threads); spinster, thread maker
    • board game equipment that consists of a dial and an arrow that is spun to determine the next move in the game
    • fisherman's lure; revolves when drawn through the water