
| Giải thích EN: 1. a radar antenna that rotates automatically in coordination with adjacent radar system equipment.a radar antenna that rotates automatically in coordination with adjacent radar system equipment.2. a device on a mechanical scanner that rotates about an axis, usually at high speeds.a device on a mechanical scanner that rotates about an axis, usually at high speeds. |
| Giải thích VN: Ăng ten thu phát sóng rađa tự động quay phối hợp với hệ thống rađa gần đó. 2. thiết bị quay xung quanh một trục trên máy quét cơ, thường có vận tốc rất lớn. |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
['spinə]
o thiết bị quay
- Thiết bị treo bằng dây cáp trên sàn khoan dùng để vặn hoặc tháo ống khoan.
- Thiết bị đưa xuống giếng dùng để đo dòng chảy của chất lưu ở trong giếng.
o thiết bị quay xác định khả năng phun của vỉa
§ spinner hawk : động cơ truyền động
§ spinner survey : đo dòng chảy
Xem thêm: spinster, thread maker
n.