splitter

splitter /'splitə/
  • danh từ
    • người tách ra, người chia rẽ
    • cái để tách ra, cái để tẽ ra
    • cơn nhức đầu như búa bổ

 dao cắt
  • casing splitter: dao cắt ống chống
  •  dụng cụ cắt
     máy tách
  • asbestos hydraulic splitter: máy tách amiang bằng thủy lực
  •  thiết bị tách
    Lĩnh vực: điện
     bộ chia tách
    Lĩnh vực: toán & tin
     bộ tách
  • arc splitter: bộ tách hồ quang
  • beam splitter: bộ tách tia màu
  • beam splitter: bộ tách chùm tia
  • phase splitter: bộ tách pha
  • signal splitter: bộ tách tín hiệu
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     cụm rẽ nhánh

    arc splitter
     hộp chia hồ quang
    arc splitter chamber
     buồng dập hồ quang
    beam splitter
     bộ cách tia màu
    central splitter edge
     lưỡi cắt trung tâm
    phase splitter
     bộ lệnh nhiều pha
    phase splitter
     mạch chia pha
    phase splitter oscillator
     bộ dao động tách pha
    splitter box
     hộp chia đệm
    splitter damper
     van phân phối không khí
    splitter island
     đảo phân làn
    splitter pier
     trụ giữa trong buồng hút (tuabin)
    splitter wall
     trụ giữa (ống hút)
    splitter wall
     tường phân chia

     bộ khuếch tán không khí (trong máy điều hòa nhiệt độ)
     búa xẻ thịt
     công nhân phân tầng cắt cá
     công nhân xẻ thịt
     máy cắt xương
     máy nghiền hạt

    splitter rolls
     máy nghiền trục
    splitter rolls
     trục ép

    o   dao cắt, dụng cụ cắt

    §   casing splitter : dao cắt ống chống


    Xem thêm: divider, rail-splitter



    splitter

    Từ điển WordNet

      n.

    • a worker who splits fish and removes the backbone
    • a taxonomist who classifies organisms into many groups on the basis of relatively minor characteristics; divider
    • a laborer who splits logs to build split-rail fences; rail-splitter