spur

spur /spə:/
  • danh từ
    • đinh thúc ngựa
    • cựa (gà)
    • cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)
    • (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...)
    • mũi núi
    • tường cựa gà (chạy ngang bức thành)
    • sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ
      • on the spur of the moment: do sự khích lệ của tình thế
    • to need the spur
      • uể oải, cần được lên dây cót
    • to win one's spurs
      • (sử học) được tặng danh hiệu hiệp sĩ
    • (từ lóng) nổi tiếng
    • ngoại động từ
      • thúc (ngựa)
      • lắp đinh (vào giày)
      • lắp cựa sắt (vào cựa gà)
      • khích lệ, khuyến khích
        • to spur someone to do something: khuyến khích ai làm việc gì
    • nội động từ
      • thúc ngựa
      • ((thường) + on, forward) phi nhanh, chạy nhanh; vội vã
      • to spur a willing horse
        • làm phiền một cách không cần thiết

     bulông
     cột chống
     cột tháp
     đế cột
     đinh móc
     đường nhánh
  • spur track: đường nhánh công nghiệp
  •  hệ chống đỡ
     kè chắn
     nhánh
  • mountain spur: nhánh núi
  • network spur: nhánh rẽ mạng
  • spur fault: đứt gãy phân nhánh
  • spur line: đường nhánh
  • spur road: đường nhánh
  • spur track: đường sắt nhánh
  • spur track: đường nhánh
  • spur track: đường nhánh công nghiệp
  • truncated spur: nhánh núi bị phạt cụt
  •  nhánh đường sắt
     nhánh núi đâm ngang
     sườn
     thanh chống
     thanh giằng
     vết
  • spur line: đường vết (kỹ thuật khoan)
  • spur of a matrix: vết của một ma trận
  • spur of matrix: vết của một ma trận
  • Lĩnh vực: xây dựng
     bậc sắt
     bờ chắn
     mũi núi
     sự chống sự tựa
     tấm chống trượt
     trụ cột, cột móng
     tường cựa gà
     vấu tường
    Lĩnh vực: y học
     cựa
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     đinh thúc ngựa
    Lĩnh vực: điện lạnh
     nhánh rẽ thêm (mở rộng mạch vòng)
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     ổ nối (ở hệ phân phối cáp)

    calcaneal spur
     lồi xương gót
    helical gearing (helical spur wheel)
     bánh răng xoắn
    olecranon spur
     lồi mỏm khuỷu
    spur dike
     đập
    spur dike
     đê
    spur dike
     đê mỏ hàn
    spur duct
     ống thông gió
    spur dyke
     đê ngang
    spur gear
     bánh răng thẳng
    spur gear
     bánh truyền động trục thẳng
    spur gear cutting machine
     máy cắt bánh răng trụ răng thẳng
    spur gears
     bánh răng trụ tròn
    spur jetty
     đê chắn sóng ngang
    spur offtake
     cống lấy nước kênh chính
    spur offtake regulator
     cống lấy nước kênh chính
    spur pile driving
     đóng cọc xiên
    spur post
     trụ có bệ
    spur road
     đường đến
    spur road
     đường rẽ
    spur road
     đường vào
    spur teeth
     răng thẳng
    spur tenon joint
     khớp mộng ổ nối

    o   nhánh núi đâm ngang

    §   moutain spur : nhánh núi

    §   truncated spur : nhánh núi bị phạt cụt


    Xem thêm: goad, goading, prod, prodding, urging, spurring, spine, acantha, gad, branch line, spur track, goad



    spur

    Từ điển Collocation

    spur noun

    1 on horse rider's boots

    QUANT. pair

    VERB + SPUR dig in/into, put/set to He dug his spurs into the horse's flank and cantered off.

    2 encouragement

    ADJ. great, powerful, strong

    VERB + SPUR act as, be | give (sb), provide (sb with)

    PREP. ~ for The research provided a spur for reform. | ~ to a spur to action


    Từ điển WordNet

      n.

    • a verbalization that encourages you to attempt something; goad, goading, prod, prodding, urging, spurring

      the ceaseless prodding got on his nerves

    • any sharply pointed projection; spine, acantha
    • tubular extension at the base of the corolla in some flowers
    • a sharp prod fixed to a rider's heel and used to urge a horse onward; gad

      cowboys know not to squat with their spurs on

    • a railway line connected to a trunk line; branch line, spur track

      v.

    • incite or stimulate

      The Academy was formed to spur research

    • give heart or courage to; goad
    • strike with a spur
    • goad with spurs

      the rider spurred his horse

    • equip with spurs

      spur horses


    English Synonym and Antonym Dictionary

    spurs|spurred|spurring
    syn.: goad prod provoke urge