squint
squint /skwint/
- danh từ
- (thông tục) sự nhìn, sự xem
- let me have a squintat it: cho tôi xem một tí nào
- sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách)
- to have a squint to some policy: ngã về một chính sách nào
- lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ)
- nội động từ
- liếc, liếc nhìn
- to squint at something: liếc nhìn vật gì
| gạch hình góc tường (để xây góc tường không vuông) |
| lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường nhà thờ) |
| lỗ xiên (que tường) |
| góc bức xạ (so với một trục hình học lựa chọn) |
| góc chuyển búp (ở ăng ten chuyển búp rađa) |
| góc quét (ăng ten rađa) |
| lé |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| tật lé mắt |
| | lác luân phiên |
|
| | lác đồng phát |
|
| | lác bẩm sinh |
|
| | lác từng hồi |
|
| | lác liệt |
|
| | lác chu kỳ |
|
| | góc nhìn nghiêng |
|
| | gạch xây vỉa nghiêng |
|
Xem thêm: strabismus, squinch, askance, askant, asquint, squint-eyed, squinty, sidelong