squint

squint /skwint/
  • tính từ
    • (y học) lác (mắt)
    • danh từ
      • tật lác mắt
      • cái liếc mắt
      • (thông tục) sự nhìn, sự xem
        • let me have a squintat it: cho tôi xem một tí nào
      • sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách)
        • to have a squint to some policy: ngã về một chính sách nào
      • lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ)
      • nội động từ
        • có tật lác mắt
        • liếc, liếc nhìn
          • to squint at something: liếc nhìn vật gì
      • ngoại động từ
        • làm cho (mắt) lác
        • nhắm nhanh (mắt)
        • nheo (mắt)

      Lĩnh vực: xây dựng
       gạch hình góc tường (để xây góc tường không vuông)
       lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường nhà thờ)
       lỗ xiên (que tường)
      Lĩnh vực: điện lạnh
       góc bức xạ (so với một trục hình học lựa chọn)
       góc chuyển búp (ở ăng ten chuyển búp rađa)
       góc quét (ăng ten rađa)
      Lĩnh vực: y học
       lé
      Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
       tật lé mắt

      alternant squint
       lác luân phiên
      concomitant squint
       lác đồng phát
      congenital squint
       lác bẩm sinh
      intermittent squint
       lác từng hồi
      paralytic squint
       lác liệt
      periodic squint
       lác chu kỳ
      squint angle
       góc nhìn nghiêng
      squint brick
       gạch xây vỉa nghiêng

      Xem thêm: strabismus, squinch, askance, askant, asquint, squint-eyed, squinty, sidelong



      squint

      Từ điển Collocation

      squint noun

      ADJ. bad | slight

      VERB + SQUINT have | correct A squint can sometimes be corrected by an eyepatch.

      SQUINT + NOUN surgery


      Từ điển WordNet

        n.

      • abnormal alignment of one or both eyes; strabismus
      • the act of squinting; looking with the eyes partly closed

        v.

      • cross one's eyes as if in strabismus; squinch

        The children squinted so as to scare each other

      • be cross-eyed; have a squint or strabismus
      • partly close one's eyes, as when hit by direct blinding light

        The driver squinted as the sun hit his windshield

        adj.

      • (used especially of glances) directed to one side with or as if with doubt or suspicion or envy; askance, askant, asquint, squint-eyed, squinty, sidelong

        her eyes with their misted askance look"- Elizabeth Bowen; "sidelong glances