stagnant

stagnant /'stægnənt/
  • tính từ
    • ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù
    • đình trệ, đình đốn
    • mụ mẫm (trí óc)

 cố định
 động
  • stagnant air zone: vùng không khí không chuyển động
  •  không di động
     nước tù
  • stagnant area: vùng nước tù

  • stagnant air
     không khí ứ đọng
    stagnant air zone
     vùng không khí đình trệ
    stagnant anoxia
     thiếu oxi mô do ứ đọng, thiếu oxi mô đính lưu
    stagnant area
     vùng nước đọng
    stagnant loop syndrome
     hội chứng ứ quai
    stagnant refrigerant
     môi chất lạnh đình trệ
    stagnant refrigerant
     môi chất lạnh đình trệ (không chuyển động)
    stagnant space
     không gian tù đọng
    stagnant water
     nước đọng
    stagnant zone
     khu không khí ứ đọng
    stagnant zone
     khu nước ứ đọng

    Xem thêm: dead(a), moribund



    stagnant

    Từ điển WordNet

      adj.

    • not circulating or flowing; dead(a)

      dead air

      dead water

      stagnant water

    • not growing or changing; without force or vitality; moribund

    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: dormant inactive inert sluggish static still