Từ điển Anh Việt
"stagnant"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
stagnant
stagnant /'stægnənt/
tính từ
ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù
đình trệ, đình đốn
mụ mẫm (trí óc)
cố định
động
stagnant air zone
: vùng không khí không chuyển động
không di động
nước tù
stagnant area
: vùng nước tù
stagnant air
không khí ứ đọng
stagnant air zone
vùng không khí đình trệ
stagnant anoxia
thiếu oxi mô do ứ đọng, thiếu oxi mô đính lưu
stagnant area
vùng nước đọng
stagnant loop syndrome
hội chứng ứ quai
stagnant refrigerant
môi chất lạnh đình trệ
stagnant refrigerant
môi chất lạnh đình trệ (không chuyển động)
stagnant space
không gian tù đọng
stagnant water
nước đọng
stagnant zone
khu không khí ứ đọng
stagnant zone
khu nước ứ đọng
Xem thêm:
dead(a)
,
moribund
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
stagnant
Từ điển WordNet
adj.
not circulating or flowing;
dead(a)
dead air
dead water
stagnant water
not growing or changing; without force or vitality;
moribund
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.:
dormant
inactive
inert
sluggish
static
still