Từ điển Anh Việt
"stamper"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
stamper
stamper /'stæpmə/
danh từ
người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện)
người đóng dấu (vào kim loại...)
máy nghiền quặng
bàn rèn
búa đầm
khuôn ép trồi
người đóng dấu
máy đóng dấu
mũi đột
sự khuôn dập
máy dán nhãn
revenue stamper
bộ phận phết hồ dán nhãn (trong máy đóng gói thuốc lá)
Xem thêm:
stomper
,
tramper
,
trampler
,
stamping machine
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
stamper
Từ điển WordNet
n.
a workman whose job is to form or cut out by applying a mold or die (either by hand or by operating a stamping machine)
someone who walks with a heavy noisy gait or who stamps on the ground;
stomper
,
tramper
,
trampler
a power tool that stamps;
stamping machine
a metal stamper