standby

standby
  • danh từ
    • số nhiều standbys
    • người hoặc vật sẵn sàng làm thứ thay thế hoặc trong trường hợp khẩn cấp
      • aspirin is a good standby for headaches: atxpirin là thuốc dự phòng rất tốt cho chứng nhức đầu
  • tính từ
    • dự phòng, dự trữ
      • standby equipment: thiết bị có sẵn để dùng khi cần
      • standby ticket: vé máy bay rẻ tiền và có sẵn để bán trong trường hợp các hạng vé khác bán không chạy; vé dự phòng
    • on standby
    • (quân sự) sẵn sàng tuân lệnh, trực chiến
      • the troops are on 24-hour standby: quân đội túc trực suốt ngày để sẵn sàng chiến đấu

 dự phòng
Giải thích VN: Trang cụ được giữ lại để phòng hờ hay để sử dụng khi cần đến.
  • Session monitor / standby monitor (SM): Bộ giám sát phiên / Bộ giám sát dự phòng
  • cold standby: dự phòng lạnh
  • cold standby unit: thiết bị dự phòng lạnh
  • hot standby unit: bộ dự phòng nóng
  • standby Power System (SPS): hệ thống nguồn dự phòng
  • standby battery: ắcqui dự phòng
  • standby booster: máy nén dự phòng
  • standby compressor: tổ ngưng tụ dự phòng
  • standby compressor: máy nén dự phòng
  • standby computer: máy tính dự phòng
  • standby condensing unit: tổ ngưng tụ dự phòng
  • standby cooler: giàn lạnh dự phòng
  • standby cooler: dàn lạnh dự phòng
  • standby cooler: bộ làm lạnh dự phòng
  • standby cooling: làm lạnh dự phòng
  • standby cooling: sự làm lạnh dự phòng
  • standby cooling: làm mát dự phòng
  • standby lighting: sự chiếu sáng dự phòng
  • standby power plant: nhà máy điện dự phòng
  • standby power source: nguồn điện dự phòng
  • standby power supply: nguồn cung cấp điện dự phòng
  • standby refrigerating machine: máy lạnh dự phòng
  • standby register: thanh ghi dự phòng
  • standby tariff: biểu giá dự phòng
  •  dự trữ
  • automatic switching-in of standby equipment: thiết bị tự động đóng dự trữ
  • block standby: khối dự trữ
  • hot standby: dự trữ nóng
  • hot standby: dự trữ túc trực
  • standby block: khối dự trữ
  • standby computer: máy tính dự trữ
  • standby condition: trạng thái dự trữ
  • standby equipment: thiết bị dự trữ
  • standby plant: thiết bị dự trữ
  • standby plant: tổ máy dự trữ
  • standby pump: máy bơm dự trữ
  • standby register: thanh ghi dự trữ
  • standby switching equipment: thiết bị chuyển mạch dự trữ
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     chạy chờ
     chờ sẵn
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     vị trí chờ đợi

    cold standby
     sự dư thừa lạnh
    emergency current standby generator set
     cụm máy phát điện cấp cứu
    standby (a-no)
     dự phòng
    standby basis
     đứng cạnh

     khách chờ

    standby agreement
     hiệp định dự phòng
    standby commitment
     cam kết dự phòng
    standby letter of credit
     thư tín dụng dự phòng
    standby underwriter
     nhà bao tiêu dự phòng

    ['stændbai]

  • danh từ

    o   số nhiều standbys

    o   người hoặc vật sẵn sàng làm thứ thay thế hoặc trong trường hợp khẩn cấp

  • tính từ

    o   dự phòng, dự trữ

    §   standby costs : chi phí khi chờ

    §   standby rig time : thời gian ngừng khoan

    §   standby vessel : tàu túc trực


    Xem thêm: understudy



  • standby

    Từ điển WordNet

      n.

    • something that can be relied on when needed
    • an actor able to replace a regular performer when required; understudy

      adj.

    • ready for emergency use

      a standby generator

      a standby crew


    Microsoft Computer Dictionary

    n. A state in which your computer consumes less power when it is idle but remains available for immediate use. While your computer is on standby, information in computer memory is not saved on your hard disk. If there is an interruption in power, the information in memory is lost.