
| Giải thích VN: Trang cụ được giữ lại để phòng hờ hay để sử dụng khi cần đến. |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
['stændbai]
o số nhiều standbys
o người hoặc vật sẵn sàng làm thứ thay thế hoặc trong trường hợp khẩn cấp
o dự phòng, dự trữ
§ standby costs : chi phí khi chờ
§ standby rig time : thời gian ngừng khoan
§ standby vessel : tàu túc trực
Xem thêm: understudy
n.
adj.
a standby generator
a standby crew