Từ điển Anh Việt
"steadiness"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
steadiness
steadiness /'stedinis/
danh từ
tính vững chắc
sự điều đặn, sự đều đều
tính kiên định
sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
tính đứng đắn, tính chín chắn
sự giữ vững (giá cả)
sự giữ vững (giá cả...)
tính ổn định
Xem thêm:
firmness
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
steadiness
Từ điển WordNet
n.
freedom from wavering or indecision; constancy of resolve or conduct
He trusted her clear steadiness that she would do what she said
the quality of being steady or securely and immovably fixed in place;
firmness
the quality of being steady--regular and unvarying