stimulation
stimulation /,stimju'leiʃn/
- danh từ
- sự kích thích, sự khuyến khích
| kích thích |
| stimulation of production: sự kích thích sản xuất |
| sự kích thích |
| stimulation of production: sự kích thích sản xuất |
| | sự kích hoạt bằng dầu |
|
[,stimju'lei∫n]
o kích thích
Quá trình tăng cường sản lượng của vỉa sản xuất trong giếng khoan như quá trinh axit hoá hoặc gây nứt vỡ bằng thuỷ lực.
Xem thêm: stimulus, stimulant, input, foreplay, arousal