stopcock

stopcock /'stɔpkɔk/
  • danh từ
    • khoá vòi (để điều chỉnh lưu lượng nước hơi trong ống)

 khóa vòi
 van
  • kelley stopcock: van cản ở cần vuông
  •  van đóng
     van khóa
    Giải thích EN: A valve body having a fitted plug.
    Giải thích VN: Đó là loại van sử dụng chốt để đóng hoặc mở.
     van nút
     vòi đóng
     vòi khóa
  • hollow handle stopcock: vòi khóa rỗng
  • injector stopcock: vòi khóa máy phun
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     khóa (vòi)

    solid handle stopcock
     vòi có khóa chắn

    ['stɔpkɔk]

  • danh từ

    o   khóa vòi, van

  • động từ

    o   đóng giếng để kiểm tra áp suất hồi phục

    §   hollow handle stopcock : vòi khóa rỗng

    §   injector stopcock : vòi khóa máy phun

    §   kelley stopcock : van cản ở cần vuông

    §   solid handle stopcock : vòi có khóa chắn


    Xem thêm: cock, turncock



  • stopcock

    Từ điển WordNet

      n.

    • faucet consisting of a rotating device for regulating flow of a liquid; cock, turncock