stringently

stringently
  • phó từ
    • nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...)
    • khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh)

Xem thêm: strictly



stringently

Từ điển WordNet

    adv.

  • in a stringent manner; strictly

    the laws are stringently enforced

    stringently controlled