Từ điển Anh Việt
"stuffiness"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
stuffiness
stuffiness /'stʌfinis/
danh từ
sự thiếu không khí, sự ngột ngạt
sự nghẹt mũi, sự tắc mũi
sự có mùi mốc
tính hay giận, tính hay dỗi
tính hẹp hòi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính bảo thủ; tính cổ lỗ sĩ
Xem thêm:
closeness
,
stodginess
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
stuffiness
Từ điển WordNet
n.
state of obstruction or stoppage or air in the nose or throat
the quality of being close and poorly ventilated;
closeness
dull and pompous gravity;
stodginess