subsidence
subsidence /səb'saidəns/
- danh từ
- sự rút xuống (nước lụt...)
- sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi
- (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...)
| độ lún |
| soil subsidence: độ lún của đất |
| độ sụt |
| sự chìm |
| sự giảm |
| sự hạ |
| sự lắng |
| sự lắng đọng |
| sự lún |
| complete subsidence: sự lún hoàn toàn |
| sự sụt |
| complete subsidence: sự sụt hoàn toàn |
| ground subsidence: sự sụt đất |
| mining subsidence: sự sụt hầm mỏ |
| roof subsidence: sự sụt mái |
| surface subsidence: sự sụt trên bề mặt |
| sự sụt đất |
| sự sụt lún |
| độ lún (đất) |
| sự lún (đất) |
| sự chìm xuống |
| sự lún xuống |
| sự tụt xuống |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự lún (nền) |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự sa lắng |
| atmospheric subsidence: sự sa lắng khí quyển |
| | vùng sụt |
|
| | vùng sụt lún |
|
| | area subject to subsidence |
| khu đất bổ sung |
|
| | lún đất |
|
| | region of mining subsidence |
| vùng sụt hầm mỏ |
|
| | bể lún (đại tầng học) |
|
| | tác động sụt lún |
|
| | građiên độ lớn |
|
| sự lắng |
[səb'saidəns]
o sụt lún
Sự hạ thấp dần dần của mặt đất trên một vùng tương đối lớn, nguyên nhân có thể do sự dịch chuyển của các chất lưu của vùng mỏ gây nên.
o lắng xuống, đóng cặn
§ land subsidence : sự hạ thấp mặt đất, sự sụt lún của mặt đất
§ roof subsidence : sự sụt mái
Xem thêm: remission, remittal, settling, subsiding, cave in