sulfur

sulfur
  • danh từ
    • lưu hùynh; nguyên tố kim loại màu vàng nhạt (cháy với ngọn lửa cao và có mùi hôi)
    • <độNG> bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau)
    • tính từ
      • màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt
      • ngoại động từ
        • rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh

       lưu huỳnh
    • combined sulfur: lưu huỳnh liên kết
    • element sulfur: lưu huỳnh nguyên tố
    • extractable sulfur: lưu huỳnh chiết được
    • free sulfur: lưu huỳnh tự do
    • gasoline sulfur test: thử lưu huỳnh trong xăng
    • global sulfur budget: lượng lưu huỳnh toàn cầu
    • jet sulfur burner: mỏ hàn xì tia lưu huỳnh
    • stick sulfur: lưu huỳnh thỏi
    • sulfur acid: axit có lưu huỳnh
    • sulfur bridge: cầu lưu huỳnh
    • sulfur budget: cân bằng lưu huỳnh
    • sulfur burner: lò đốt lưu huỳnh
    • sulfur cement: xi măng pha lưu huỳnh
    • sulfur chloride: lưu huỳnh clorua
    • sulfur concrete: bê tông pha lưu huỳnh
    • sulfur content: hàm lượng lưu huỳnh (hóa dầu)
    • sulfur content: hàm lượng lưu huỳnh
    • sulfur dioxide: lưu huỳnh đioxit
    • sulfur dioxide reduction: sự khử lưu huỳnh đioxit
    • sulfur fuel: nhiên liệu có lưu huỳnh
    • sulfur gasoline: xăng chứa lưu huỳnh
    • sulfur ointment: pomat lưu huỳnh
    • sulfur oxide: lưu huỳnh oxit
    • sulfur production: sự sản xuất lưu huỳnh
    • sulfur stove: lò lưu huỳnh
    • sulfur trioxide: lưu huỳnh trioxit
    • total sulfur: tổng lượng lưu huỳnh
    •  S

      high sulfur content
       khí thiên nhiên
      liquid sulfur dioxide-benzene process
       Phản ứng hóa học từ Benzen và dioxy sulphat lỏng
      low sulfur black
       mazut có lượng sunfua thấp
      low sulfur black
       mazut ít sunfua
      spring of sulfur water
       nguồn nước sunfua
      sulfur cement
       xi măng sunphua
      sulfur dioxide
       sulfua dioxide

      ['sʌlfə]

      o   (hoá học) lưu huỳnh, S

      §   element sulfur : lưu huỳnh nguyên tố

      §   stick sulfur : lưu huỳnh thỏi

      o   lưu huỳnh

      Nguyên tố đứng hăng thứ ba phổ biến nhất trong thành phần của dấu thô chiếm trung bình 0,65% theo trọng lượng.


      Xem thêm: S, sulphur, atomic number 16, sulphur



      sulfur

      Từ điển WordNet

        n.

      • an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element; best known in yellow crystals; occurs in many sulphide and sulphate minerals and even in native form (especially in volcanic regions); S, sulphur, atomic number 16

        v.

      • treat with sulphur in order to preserve; sulphur

        These dried fruits are sulphured


      English Synonym and Antonym Dictionary


      syn.: S atomic number 16 sulphur