swage

swage /sweidʤ/
  • danh từ
    • (kỹ thuật) khuôn rập, khuôn ép
    • ngoại động từ
      • (kỹ thuật) rập nóng

     chảy dập
     chồn
     dập nóng
     khuôn dập
     khuôn đột
     khuôn dưới
     khuôn rèn
     khuôn tĩnh
     rèn khuôn
     sự dập nóng
     sự rèn khuôn
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     tháo đinh tán

    anvil swage
     cối dập
    anvil swage
     khuôn dưới
    bottom swage
     cối dập
    bottom swage
     khuôn dưới
    infectious swage water
     nước thải nhiễm bẩn
    swage anvil
     đe dập
    swage block
     đe định hình
    swage nipple
     khoớp nối dập
    top swage
     chày dập
    top swage
     khuôn trên
    top swage hammer
     búa sấn (rèn)

    [sweidʒ]

  • danh từ

    o   khuôn nắn ống

    Dụng cụ hình ống dùng để nắn thẳng ống và mở rộng lòng trong của ống trở về đường kính ban đầu.

    §   swage nipple : ống nối thót một đầu

    §   swage valve : van đóng mớ


    Xem thêm: upset, upset



  • swage

    Từ điển WordNet

      n.

    • a tool used to thicken or spread metal (the end of a bar or a rivet etc.) by forging or hammering or swaging; upset

      v.

    • form metals with a swage; upset