swamp
swamp /swɔmp/
- ngoại động từ
- tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng
- (động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào
- to be swamped with work: bị búi vào công việc
- nội động từ
- bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng
| bãi lầy |
| đầm lầy |
| drying a swamp: sự làm khô đầm lầy |
| swamp area: khu đất đầm lầy |
| swamp drainage: sự tiêu nước đầm lầy |
| swamp forest: rừng đầm lầy |
| swamp formation: sự tạo thành đầm lầy |
| swamp ore: quặng sắt đầm lầy |
| làm ngập |
| làm ướt đầm |
| làm ướt đẫm |
| | đầm có cây mọc |
|
| | đầm lấy ngập muối |
|
| | đầm lấy nước lợ |
|
| | ruộng muối |
|
| | đầm nước muối |
|
| | sự tạo thành bùn lầy |
|
| | sự tạo thành sình |
|
| | phương pháp nổ mìn (làm chắc sít) đất đầm |
|
[swɔmp]
danh từ o đầm lầy
động từ o làm ngập, làm ướt đẫm
§ salt swamp : ruộng muối
§ swamp barge : sà lan vùng lầy
§ swamp gas : khí đầm lầy
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Swamp: A type of wetland dominated by woody vegetation but without appreciable peat deposits. Swamps may be fresh or salt water and tidal or non-tidal. (See: wetlands.)
đầm lầy: Một dạng đất ướt ở đó thực vật thân gỗ chiếm đa số nhưng không có đáng kể trầm tích than bùn. Vùng đầm có thể là nước ngọt, nước mặn, chịu hay không chịu ảnh hưởng của thuỷ triều. (Xem: đất ướt)
Xem thêm: swampland, drench, deluge, flood, inundate