swelling
swelling /'sweliɳ/
- danh từ
- sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...)
- sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương)
| sự bồi đắp |
| sự nở |
| dielectric swelling: sự nở điện môi |
| ground swelling: sự nở đất |
| relative soil swelling: sự nở tương đối của đất |
| swelling of ceramic body: sự nở của khối gốm |
| sự phình |
| sự phình ra |
| sự phồng |
| lateral swelling: sự phồng ngang |
| swelling of tube: sự phồng ống (sinh hơi) |
| sự phồng rộp |
| sự rộp |
| sự rộp (chất dẻo) |
| sự trương |
| ground swelling: sự trương đất |
| soil swelling: sự trương nở của đất |
| sự trương nở |
| soil swelling: sự trương nở của đất |
| trương nở |
| soil swelling: sự trương nở của đất |
| swelling capability of soil: khả năng trương nở của đất |
| swelling clay: đất sét trương nở (khoáng vật) |
| swelling index: chỉ số trương nở |
| swelling pressure: áp lực trương nở |
| swelling soil: đất trương nở |
| swelling test: sự thử nghiệm trương nở |
| đống nở ra |
| đống phình ra |
| mấu lồi (cây) |
| rìa xờm (mối hàn) |
| sự nhô |
| trương gia |
| vật bồi tích |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự truơng |
| | coefficient of linear swelling |
| hệ số nở dài |
|
| | hệ số nở |
|
| | sự trường điện môi |
|
| | fault due to glue layer swelling |
| lớp cộm dày (do keo dán bị phồng rộp) |
|
| | chỗ phình đất |
|
| | nhiệt trương |
|
| | tác nhân làm trương |
|
| | swelling capability of soil |
| khả năng đất dễ bị phình ra |
|
| | swelling capability of soil |
| khả năng đất dễ bị trương ra |
|
| | độ trương |
|
| | sét trương |
|
| | sự biến dạng nở |
|
| | hệ số bùng (nền đất) |
|
| | đất bồng nền |
|
| | đất phồng nền |
|
| | nhiệt trương |
|
| | độ ẩm nở (phồng) |
|
| | sự vôi sống phình ra |
|
| | sự vôi sống trương ra |
|
['sweliɳ]
o sự nở, sự trương
Xem thêm: puffiness, lump, intumescence, intumescency, crestless wave, dandy, dude, fop, gallant, sheik, beau, fashion plate, clotheshorse, puff up, swell up, intumesce, tumefy, tumesce, well up, well, bang-up, bully, corking, cracking, dandy, great, groovy, keen, neat, nifty, not bad(p), peachy, slap-up, smashing