swipe

swipe /swaip/
  • danh từ
    • (thể dục,thể thao) cú đánh mạnh và liều (crikê)
    • nội động từ
      • (thể dục,thể thao) đánh mạnh và liều (crikê)
      • làm việc vất vả
      • (từ lóng) xoáy, ăn cắp; cướp giật
      • ngoại động từ
        • (thể dục,thể thao) đánh mạnh và liều ((nghĩa bóng) crickê)
        • (từ lóng) xoáy, ăn cắp; cướp giật

       đòn bẩy
       tay quay
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       va đập mạnh

      Xem thêm: pilfer, cabbage, purloin, pinch, abstract, snarf, hook, sneak, filch, nobble, lift



      swipe

      Từ điển Collocation

      swipe noun

      ADJ. good | playful | side

      VERB + SWIPE take She took a playful swipe at her brother.

      PREP. ~ at The article takes a side swipe at the teachers.


      Từ điển WordNet

        n.

      • a sweeping stroke or blow