
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Giải thích EN: 1. a part that rotates freely on a headed pin or bolt.a part that rotates freely on a headed pin or bolt.2. to move with a rotating motion by means of such a device. Thus, swivel chair.to move with a rotating motion by means of such a device. Thus, swivel chair. |
| Giải thích VN: 1. một phần chuyển động tự do trên một trục hoặc một bulông nằm ngang 2. di chuyển bằng chuyển động quay bởi một thiết bị. |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: vật lý |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| Lĩnh vực: ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['swivl]
o khớp đầu cột ống khoan
Thiết bị đặt ngay trên cột ống khoan được treo từ móc trên ròng rọc di động và dùng để cho cột ống khoan có thể quay ở phía dưới và dung dịch khoan từ ống cao áp chảy qua khớp đầu này và vào cần chủ lực.
o mũ phun, đầu quay, khớp quay, trục quay
o sự nối khớp
§ water swivel : mũ phun trên dầu quay (đưa dung dịch khoan vào ống)
o xoay, quay
§ swivel joint : đầu nối khớp
§ swivel neck : thợ khoan xoay
§ swivel sub : ống chứa khớp đầu
§ swivel-connector grip : bộ móc nối cáp
Xem thêm: pivot
n.
v.