
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: đo lường & điều khiển |
| Giải thích EN: The use of available components to plan and construct a system that will perform in a specified manner. Also, SYSTEM DESIGN. |
| Giải thích VN: Sự sử dụng các thành phần có sẵn để lập kế hoạch và xây dựng một hệ thống hoạt động theo một cách xác định. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o sự tổng hợp
§ organic synthesis : sự tổng hợp hữu cơ
Xem thêm: synthetic thinking, deduction, deductive reasoning
n.