takeoff
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| sự cất cánh |
| power takeoff: sự cất cánh động lực |
| rocket-assisted takeoff: sự cất cánh có trợ giúp của tên lửa đẩy (RATO) |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự trích |
| power takeoff: sự trích công suất |
| | CTOL aircraft (conventional takeoff and landing aircraft) |
| máy bay cất và hạ cánh thông thường |
|
| | METO power (maximum except takeoff power) |
| công suất cất cánh tối đa |
|
| | METO power (maximum except takeoff power) |
| công suất METO |
|
| | RTOL aircraft (reduced takeoff and landing aircraft) |
| máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng |
|
| | cất cánh ngược |
|
| | đã cho phép cất cánh |
|
| | thiết bị nung đối lưu |
|
| | maximum except takeoff power (METO power) |
| công suất METO |
|
| | maximum except takeoff power (METO power) |
| công suất tối đa trừ lúc cất cánh |
|
| | công suất ra |
|
| | công suất trích ra |
|
| | máy bơm có hộp |
|
| | tính công suất |
|
| | mặt đầu ra |
|
| | phía trích công suất ra |
|
| | quiet takeoff and landing aircraft |
| máy bay QTOL |
|
| | cất cánh hướng sau (trực thăng) |
|
| | cất cánh ngược |
|
| | sự lăn cất cánh |
|
| | khả năng cất cánh |
|
| | takeoff and landing air corridor |
| hành lang máy bay lên xuống |
|
| | khu vực cất và hạ cánh |
|
| | khoảng cất cánh |
|
| | vùng cất cánh |
|
| | takeoff distance available |
| khoảng cất cánh khả dụng |
|
| | đường băng cất cánh |
|
Xem thêm: parody, lampoon, spoof, sendup, mockery, burlesque, travesty, charade, pasquinade, put-on, parody, mockery