
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['tendən]
o ống chằng
ống thép có đường kính khoảng 1 ft dùng để giữ chặt giàn vào tấm nền trên đáy biển.
Xem thêm: sinew
tendon noun
ADJ. damaged, severed | Achilles
VERB + TENDON pull, sever, tear
TENDON + NOUN injury, trouble | operation, repair
n.