
| Lĩnh vực: ttck |
| Giải thích VN: 1. Đánh dấu để nhớ thời điểm đáo hạn của giấy nợ hay công cụ tài chánh. 2. Vạch rõ thời điểm khi hối phiếu được trả : ngay khi trình (on sight), theo số ngày ấn định sau khi trình, theo số ngày ấn định sau thời điểm ký hối phiếu. 3. Điều khoản thiết lập để chi trả một hối phiếu, nghĩa là : khi được trình ra (đối với hối phiếu trả ngay khi trình-Sight draft) hay vào thời điểm tương lai (đối với hối phiếu trả ngay khi trình-Sight draft) hay vào thời điểm tương lai (đối với hối phiếu định kỳ-Time draft). |
|
|
|
Xem thêm: tenor voice, strain
tenor noun
1 male singing voice/singer
ADJ. celebrated, famous, great | high | operatic
VERB + TENOR sing We persuaded Jake to sing tenor (= sing the tenor part).
TENOR + VERB sing Three celebrated tenors sang at the president's inauguration.
TENOR + NOUN voice | part, solo | register
2 atmosphere/feeling
ADJ. even Nothing ever changes the even tenor of life in our village. | general, whole The whole tenor of the meeting was very positive.
n.
nothing disturbed the even tenor of her ways
although I disagreed with him I could follow the tenor of his argument
adj.
a tenor sax
tenor voice