Từ điển Anh Việt
"theme song"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
theme song
theme song /'θi:msɔɳ/
danh từ
bài hát chủ đề ((thường) nhắc đi nhắc lại trong một cuốn phim để làm bật chủ đề)
rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó)
Xem thêm:
signature
,
signature tune
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
theme song
Từ điển WordNet
n.
a melody used to identify a performer or a dance band or radio/tv program;
signature
,
signature tune
a melody that recurs and comes to represent a musical play or movie