thin-skinned

thin-skinned /'θin'skind/
  • tính từ
    • có da mỏng
    • (nghĩa bóng) dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái

 có da mỏng
 vỏ mỏng

Xem thêm: huffy, feisty, touchy



thin-skinned

Từ điển WordNet