Từ điển Anh Việt
"thruster"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
thruster
thruster
danh từ
người tự đề cao (để giành một lợi thế )
động cơ đẩy
ion thruster
: động cơ đẩy iôn
margin of thruster fuel
sự dự trữ nhiên liệu phản lực
side thruster
thiết bị đẩy ngang (hệ truyền động tàu thủy)
stern thruster
thiết bị đẩy phía đuôi (thiết bị động lực tàu)
kẻ vô sở bất vi
kẻ vô sử bất vi
người hãnh tiến
['
ɵ
r
ʌ
st
ə
]
o
bộ đẩy phụ
Bộ đẩy phụ trợ dùng trên tàu khoan để cố định vị trí.
Xem thêm:
pusher
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
thruster
Từ điển WordNet
n.
one who intrudes or pushes himself forward;
pusher
a small rocket engine that provides the thrust needed to maneuver a spacecraft